Asakoya 100mg Mediplantex
430,000 đ
Congbotpcn - Sản phẩm chất lượng, giá cả phải chăng
15,000 đ
Dược sỹ tư vấn 24/7.
Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.
Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.
Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).
Siro Promethazin 90ml Vidipha là thuốc được Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha sản xuất từ thành phần chính là Promethazin HCl. Thuốc có công dụng điều trị triệu chứng mẫn như mày đay, viêm mũi dị ứng, viêm kết mạc và ngứa, phản ứng phản vệ với thuốc, điều trị chứng mất ngủ. Cần cẩn trọng khi dùng cho người cao tuổi, đặc biệt người sa sút trí tuệ hoặc tổn thương não và trẻ nhỏ. Thuốc Siro Promethazin 90ml Vidipha được sản xuất theo tiêu chuẩn cơ sở, có số đăng ký VD-17020-12. Thuốc bào chế dạng siro, sử dụng đường uống.
Tên sản phẩm: Siro Promethazin 90ml Vidipha
Số đăng ký: VD-17020-12
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
Xuất xứ: Việt Nam
Dạng bào chế: Siro
Hạn sử dụng: 36 tháng
Quy cách: Hộp 1 chai 90ml
Promethazin HCl: 90mg.
Công dụng của các thành phần có trong Siro Promethazin 90ml Vidipha:
Công dụng của Siro Promethazin 90ml Vidipha:
Điều trị triệu chứng các phản ứng quá mẫn như mày đay, phù mạch, viêm mũi dị ứng, viêm kết mạc và ngứa.
Phản ứng phản vệ với thuốc.
An thần ở người lớn và trẻ em trên 2 tuổi, giảm lo âu
Điều trị chứng mất ngủ ở người lớn (tạm thời).
Phòng và điều trị say tàu xe.
Cách dùng:
Thuốc được dùng theo đường uống.
Liều dùng:
Người lớn
Với các tình trạng dị ứng: Uống 25 mg (20 ml sirô) trước khi đi ngủ hoặc 12,5 mg (10 ml sirô) trước bữa ăn và trước khi đi ngủ (từ 5 - 10 ml sirô, 3 lần/ngày).
Phòng say sóng, say tàu xe: Uống 25 mg (20 ml sirô), dùng 30 - 60 phút trước khi khởi hành. Liều tiếp theo có thể dùng cứ sau 12 giờ nếu cần.
An thần: Uống 12,5 - 50 mg (10 - 40 ml siro)/liều.
Mất ngủ ngẫu nhiên, ngắn ngày: Uống 25 mg (20 ml sirô) vào buổi tối 15 - 30 phút trước khi đi ngủ. Điều trị ngắn ngày trong vòng 2 - 5 ngày.
Trẻ em (≤2 tuổi):
Với các tình trạng dị ứng: Uống 0,1 mg (0,08 ml sirô)/kg thể trọng, tối đa 12,5 mg (10 ml sirô), cách 6 giờ/lần trong ngày và 0,5 mg (0,4 ml siro)/kg thể trọng, tối đa 25 mg (20 ml sirô) trước khi đi ngủ.
Trường hợp buồn nôn và nôn: Chỉ dùng khi nôn kéo dài hoặc đã biết rõ nguyên nhân. Uống 0,25 - 1 mg (0,2 - 0,8 ml sirô)/kg thể trọng, 2 - 6 lần/ngày nếu cần, tối đa 25 mg (20 ml sirô)/liều.
Phòng say sóng, say tàu xe: Uống 0,5 mg (0,4 ml sirô)/kg thể trọng, dùng 30 - 60 phút trước khi khởi hành. Liều tiếp theo có thể dùng sau 12 giờ nếu cần, tối đa 25 mg (20ml sirô)/lần, 2 lần/ngày.
An thần: Uống 0,5 – 1 mg (0,4 - 0,8 ml sirô)/kg/lần, cứ 6 giờ dùng 1 lần nếu cần, tối đa 50 mg (40 ml siro)/lần.
Quên liều: Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.
Quá liều: Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
Bệnh nhân có sử dụng IMAO trong vòng 2 tuần trước đó.
Trạng thái hôn mê, người bệnh đang dùng các thuốc ức chế hệ thần kinh trung ương với liều lớn (như rượu, thuốc an thần gây ngủ nhóm barbiturat, thuốc mê, thuốc giảm đau gây ngủ, thuốc trấn tĩnh...).
Trẻ em dưới 2 tuổi.
Người bệnh mẫn cảm với promethazin hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Tiền sử mất bạch cầu hạt.
Bí tiểu do tiền liệt tuyến.
Glôcôm góc đóng.
Trẻ em có các dấu hiệu và biểu hiện hội chứng Reye.
Lưu ý chung:
Người bệnh hen, tăng nhãn áp góc đóng, bí tiểu tiện, phì đại tuyến tiền liệt, tắc môn vị - tá tràng.
Người cao tuổi, đặc biệt người sa sút trí tuệ hoặc tổn thương não.
Người bệnh động kinh.
Người bệnh tim mạch nặng.
Người suy gan, suy tủy.
Người bệnh tiểu đường.
Dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú: Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ.
Dùng cho người lái xe: Người lái xe và vận hành máy móc tham khảo ý kiến bác sĩ.
Thường gặp, ADR >1/100
Thần kinh: Ngủ gà, nhìn mờ.
Da: Nổi ban.
Khác: Niêm dịch quánh đặc.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
Thần kinh: Chóng mặt, mệt mỏi, ù tai, mất phối hợp, nhìn đôi, mất ngủ, run, cơn động kinh, kích thích, hysteria.
Tim mạch: Đánh trống ngực, loạn nhịp tim.
Đường tiêu hóa: Khô miệng hoặc cổ họng, buồn nôn, nôn.
Hiếm gặp, ADR < 1/1000
Thần kinh: Mất phương hướng, mất kiểm soát động tác, lú lẫn, tiểu tiện buốt (thường gặp hơn ở người cao tuổi), ác mộng, kích động bất thường, bồn chồn không yên (thường gặp ở trẻ em và người cao tuổi). Phản ứng ngoại tháp như cơn xoay mắt, vẹo cổ, thè lưỡi (thường gặp khi dùng liều cao).
Máu: Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu hạt.
Da: Mẫn cảm với ánh sáng, viêm da dị ứng, vàng da.
Răng: Nếu dùng trường diễn sẽ tăng nguy cơ sâu răng do miệng bị khô.
Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C - nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng.
Để xa tầm tay trẻ em.
Tài liệu tham khảo: "drugbank.vn"
“Tài sản đầu tiên là sức khỏe, vì vậy hãy chủ động bảo vệ sức khỏe của chính bản thân và người thân của bạn nhé! Cảm ơn bạn đã tin tưởng và đồng hành cùng congbotpcn.com. Chúc bạn mạnh khỏe và hạnh phúc”
430,000 đ
210,000 đ
60,000 đ
50,000 đ
125,000 đ
100,000 đ
220,000 đ
720,000 đ
Siro Promethazin 90ml Vidipha - Thuốc điều trị viêm mũi dị ứng
15,000 đ