Pimefast 2000 Tenamyd - Điều trị bệnh nhiễm khuẩn

Pimefast 2000 Tenamyd - Điều trị bệnh nhiễm khuẩn

Liên hệ

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).

Gọi tư vấn: 0971899466
Quốc gia sản xuất
Việt Nam
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Hạn sử dụng
24 tháng
Công ty đăng ký
Công Ty Cổ Phần Dược Trung Ương MEDIPHARCO - TENAMYD
Quốc gia đăng ký
Việt Nam
Hàm lượng
2g
Tiêu chuẩn
TCCS

Thông tin Pimefast 2000 Tenamyd - Điều trị bệnh nhiễm khuẩn

Pimefast 2000 Tenamyd là sản phẩm gì?

  • Pimefast 2000 Tenamyd là thuốc điều trị bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, đường tiểu, khoang bụng, đường mật, nhiễm khuẩn huyết, viêm màng não. Trong thành phần của thuốc chứa hoạt chất Cefepim dưới dạng Cefepim HCl và Arginin. Thuốc Pimefast 2000 Tenamyd được Bộ Y tế chứng nhận sản xuất theo tiêu chuẩn cơ sở.

Thành phần của Pimefast 2000 Tenamyd

  • Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl và Arginin): 2000mg

Dạng bào chế

  • Thuốc bột pha tiêm

Công dụng - Chỉ định của Pimefast 2000 Tenamyd

  • Công dụng của các thành phần có trong Pimefast 2000 Tenamyd:

    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, đường tiểu, da & cấu trúc da, khoang bụng, đường mật, phụ khoa, nhiễm khuẩn huyết.

    • Chứng sốt giảm bạch cầu.

    • Viêm màng não do vi khuẩn ở trẻ em.

Chống chỉ định của Pimefast 2000 Tenamyd

  • Không dùng cho người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

Liều dùng - Cách dùng Pimefast 2000 Tenamyd

  • Cách dùng: 

    • Thuốc được dùng theo đường tiêm.

  • Liều dùng: 

    • Thời gian điều trị: 7 - 10 ngày:

    • Người lớn & trẻ > 40 kg:

      • Nhiễm khuẩn nhẹ - trung bình: 0,5 - 1 g/12 giờ, tiêm IV/IM.

      • Nhiễm khuẩn nặng: 2 g/12 giờ, tiêm IV.

      • Nhiễm khuẩn đe dọa tính mạng: 2 g/8 giờ, tiêm IV.

    • Trẻ =< 40 kg: 50 mg/kg/8 - 12 giờ.

    • Trẻ < 2 tháng tuổi: 30 mg/kg mỗi 8 - 12 giờ. Liều dùng cho trẻ em không được vượt quá liều khyến cáo dùng cho người lớn.

    • Chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận có ClCr < 50 mL/phút..

Lưu ý khi sử dụng Pimefast 2000 Tenamyd

  • Lưu ý chung: 

    • Thận trọng với người suy thận, phụ nữ có thai và cho con bú.

    • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

    • Để thuốc xa tầm tay của trẻ em.

Tác dụng phụ của Pimefast 2000 Tenamyd

  • Nổi mẩn, ngứa, mề đay, buồn nôn, nôn, nhiễm Candida miệng, tiêu chảy, viêm đại tràng giả mạc, viêm tại chỗ tiêm truyền, nhức đầu, sốt, viêm âm đạo, ban đỏ, đau bụng, táo bón, giãn mạch, khó thở, choáng váng, dị cảm, ngứa ở đường sinh dục, xáo trộn vị giác.

  • Rất hiếm: lạnh run, phản vệ & co giật.

Sử dụng thuốc Pimefast 2000 Tenamyd ở phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ mang thai: khuyến cáo không nên sử dụng thuốc cho phụ nữ mang thai. Nếu trong trường hợp cần thiết phải tham khảo ý kiến của bác sĩ để được theo dõi và đưa ra các biện pháp xử trí kịp thời.

  • Phụ nữ cho con bú: Cefalexin có khả năng qua nhau thai, và bài tiết vào sữa mẹ. Do đó không nên dùng thuốc khi cho con bú.

Sử dụng Pimefast 2000 Tenamyd với người lái xe và vận hành máy móc

  • Không nên sử dụng thuốc do có thể gây buồn ngủ, đau đầu, chóng mặt, dị ứng,Pimefast 2000 Tenamyd

Tương tác của Cefalexin 500 mg Dopharma

  • Chức năng thận nên được kiểm soát khi dùng liều cao các thuốc aminoglycosid cùng với cefepim hoặc khi điều trị aminoglycosid kéo dài do khả năng gây độc tính với thận và độc tính với thính giác của kháng sinh aminoglycosid. Độc tính với thận đã được báo cáo sau khi dùng kết hợp với các thuốc cephalosporin khác với kháng sinh aminoglycosid hoặc các thuốc lợi tiểu như furosemid.

  • Tương tác với các xét nghiệm: Sử dụng cefepim có thể gây dương tính giả cho glucose trong nước tiểu khi sử dụng que xét nghiệm Clinitest. Khuyến cáo sử dụng xét nghiệm glucose nước tiểu dựa trên phản ứng oxy hóa glycose enzyme.

  • Nếu dùng đồng thời cefepim với aminoglycosid, ampicilin (ở nồng độ cao hơn 40mg/ml), metronidazol, vancomycin hoặc aminophilin thì phải truyền riêng rẽ các thuốc trên.

Xử trí khi quên liều

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.

Xử trí khi quá liều

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Quy cách đóng gói 

  • Hộp 10 lọ

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng.

Nhà sản xuất

  • Công Ty Cổ Phần Dược Trung Ương MEDIPHARCO - TENAMYD

Sản phẩm tương tự

  • Đúng thuốc, đúng giá
  • Bán thuốc theo đơn
  • Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.
  • Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách vận chuyển
  • Hình thức thanh toán
  • Chính sách đổi trả
  • Hướng dẫn đặt hàng

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất