Asakoya 100mg Mediplantex
430,000 đ
Congbotpcn - Sản phẩm chất lượng, giá cả phải chăng
Liên hệ
Dược sỹ tư vấn 24/7.
Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.
Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.
Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).
Tranexamic acid 250mg
Viên nang cứng
Công dụng của các thành phần có trong Medisamin 250mg :
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt và bàng quang.
Rong kinh.
Chảy máu cam.
Cắt bỏ phần cổ tử cung.
Chảy máu sau chấn thương mắt.
Thủ thuật nhổ răng ở người bị bệnh ưa chảy máu.
Phù mạch di truyền.
Thuốc Medisamin 250 mg chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Quá mẫn với acid tranexamic hoặc bất kỳ thành phần nào của chế phẩm.
Có tiền sử bệnh huyết khối tắc mạch hoặc đang có nguy cơ huyết khối (nhồi máu cơ tim, tai biến mạch máu não...).
Chảy máu dưới màng nhện, rối loạn thị giác kiểu loạn màu sắc mắc phải (do không theo dõi được độc tính của thuốc).
Suy thận nặng.
Cách dùng:
Thuốc được dùng theo đường uống.
Uống nguyên viên, không nhai, nghiền làm giảm tác dụng của thuốc.
Liều dùng:
Người lớn:
Tiêu fibrin cục bộ: Liều khuyến cáo là 15 - 25 mg/ kg (khoảng 1,0 - 1,5 g), ngày 2 - 3 lần. Liều dùng đối với các chỉ định cụ thể như sau:
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt: Dự phòng và điều trị chảy máu ở những bệnh nhân có nguy cơ cao nên bắt đầu trước hoặc sau phẫu thuật bằng dạng thuốc tiêm acid tranexamic; sau đó uống 1,0 g, ngày 3 - 4 lần cho đến khi không còn tiểu ra máu.
Rong kinh: Liều uống khuyến cáo mỗi lần 1,0 g, ngày 3 lần, tới 4 ngày. Nếu rong kinh nặng, liều có thể tăng lên. Tổng liều tối đa mỗi ngày 4,0 g. Điều trị nên khởi đầu khi bắt đầu kỳ kinh nguyệt.
Chảy máu cam: Khi chảy máu tái phát đã được dự đoán, uống mỗi lần 1,0 g, ngày 3 lần trong 7 ngày.
Phẫu thuật cắt bỏ cổ tử cung: Uống mỗi lần 1,5 g, ngày 3 lần.
Chảy máu sau chấn thương mắt: Uống mỗi lần 1,0 - 1,5 g, ngày 3 lần. Liều dùng căn cứ theo cân nặng 25 mg/ kg, ngày 3 lần.
Thủ thuật nhổ răng cho những người bị bệnh ưa chảy máu: uống 1,0 - 1,5 g mỗi 8 giờ. Liều dùng căn cứ theo cân nặng 25 mg/ kg.
Phù mạch di truyền: Đối với những bệnh nhân được chẩn đoán ở giai đoạn khởi phát bệnh, điều trị ngắt quãng uống mỗi lan 1,0 - 1,5 g, ngày 2 - 3 lần trong vài ngày. Những trường hợp khác cần điều trị liên tục với liều như trên.
Trẻ em:
Liều thông thường uống 20 mg/ kg/ ngày. Tuy nhiên, cần cân nhắc giữa hiệu quả và tính an toàn khi dùng thuốc.
Người cao tuổi:
Không giảm liều trừ khi có bằng chứng về suy thận.
Lưu ý chung:
Thận trọng với người suy thận, phụ nữ có thai và cho con bú.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.
Để thuốc xa tầm tay của trẻ em.
Thường gặp, ADR >1/100
Tiêu hóa: Buồn nôn, tiêu chảy hoặc đau bụng.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
Tim mạch: Hạ huyết áp, huyết khối tắc mạch (huyết khối tĩnh mạch sâu ờ chân, nghẽn mạch phổi, huyết khối ở mạc treo ruột, động mạch chủ, tắc động mạch võng mạc, huyết khối ở động mạch trong sọ).
Thần kinh trung ương: Thiếu máu cục bộ và nhồi máu não (khi dùng điều trị chảy máu dưới màng nhện), đau đầu, tràn dịch não, chóng mặt.
Huyết học: Giảm tiểu cầu, rối loạn đông máu, thời gian chảy máu bất thường.
Thị giác: Bất thường về thị giác kiểu loạn màu sắc, giảm thị giác, bệnh võng mạc tĩnh mạch trung tâm.
Tiết niệu: Hoại tử vỏ thận cấp ở người bị bệnh ưa chảy máu A. Suy thận kết hợp với hoại tử vỏ thận cấp hiếm gặp.
Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng sản phẩm cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.
Chưa có nghiên cứu nào về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc, người làm việc trên cao và các trường hợp khác.
Không dùng đồng thời acid tranexamic với estrogen vì có thể gây huyết khối nhiều hơn.
Thận trọng khi dùng đồng thời acid tranexamic với các thuốc cầm máu khác.
Tác dụng chống tiêu fibrin của thuốc bị đối kháng bởi các thuốc làm tan huyết khối.
Dùng đồng thời acid tranexamic với tretinoin đường uống có thể gây huyết khối trong các vi mạch.
Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.
Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.
Để xa tầm tay trẻ em.
Công ty Cổ Phần Dược Trung Ương Mediplantex - Việt Nam
430,000 đ
210,000 đ
60,000 đ
50,000 đ
125,000 đ
100,000 đ
220,000 đ
720,000 đ
Medisamin 250mg - Thuốc điều hòa kinh nguyệt
Liên hệ