Asakoya 100mg Mediplantex
430,000 đ
Congbotpcn - Sản phẩm chất lượng, giá cả phải chăng
Liên hệ
Dược sỹ tư vấn 24/7.
Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.
Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.
Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).
Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g
Bột pha tiêm
Công dụng của các thành phần có trong Cefmetazol VCP:
Điều trị nhiễm trùng hô hấp dưới, da và mô mềm, máu, xương khớp và đường tiết niệu mà nguyên nhân do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra;
Điều trị, dự phòng nhiễm trùng do các vi khuẩn kỵ khí hoặc nhiễm trùng hỗn hợp, nhất là tại ổ bụng và viêm vùng chậu;
Bệnh lậu không biến chứng;
Dự phòng nhiễm trùng trong quá trình phẫu thuật, mổ lấy thai nhi.
Không dùng cho người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
Cách dùng:
Thuốc được dùng để tiêm
Liều dùng:
Liều Cefmetazol VCP thông thường ở người lớn:
Sử dụng 0,5 – 1g mỗi 12 giờ, tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch. Nếu nhiễm trùng nặng thì có thể tăng đến 3 – 4g/ ngày, chia 3 – 4 lần (mỗi 6 – 8 giờ).
Giảm liều Cefmetazol VCP ở người suy thận:
Độ thanh thải của thận 50 – 90 (mL/phút) sử dụng liều Cefmetazol VCP 0,5 – 1g mỗi 12 giờ;
Độ thanh thải của thận 30 – 49 (mL/phút) sử dụng liều Cefmetazol VCP 0,5 – 1g mỗi 16 giờ;
Độ thanh thải của thận 10 – 29 (mL/phút) sử dụng liều Cefmetazol VCP 0,5 – 1g mỗi 24 giờ;
Thẩm phân máu < 10 (mL/phút) sử dụng liều Cefmetazol VCP 0,5 – 1g mỗi 48 giờ.
Liều Cefmetazol VCP trong dự phòng phẫu thuật ở người lớn:
Dùng liều Cefmetazol VCP duy nhất 1 – 2g (IV) trước phẫu thuật 30 – 90 phút, dùng lặp lại (nếu cần) sau 8 và 16 giờ nhưng không quá 4g/ ngày.
Liều Cefmetazol VCP trong mổ lấy thai:
Dùng liều Cefmetazol VCP duy nhất 2g (IV) sau khi kẹp dây rốn.
Điều trị bệnh lậu không biến chứng ở người lớn:
Tiêm bắp (IM) liều Cefmetazol VCP duy nhất 1g và uống kèm 1g Probenecid.
Lưu ý chung:
Thận trọng với phụ nữ có thai và cho con bú.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.
Để thuốc xa tầm tay của trẻ em.
Đau tại vị trí tiêm;
Viêm tắc tĩnh mạch;
Phát ban;
Tiêu chảy;
Tăng nguy cơ chảy máu do giảm prothrombin và/ hoặc rối loạn chức năng tiểu cầu;
Phản ứng quá mẫn;
Mất bạch cầu hạt;
Giảm bạch cầu trung tính, tiểu cầu và prothrombin;
Xét nghiệm Coomb dương tính giả;
Viêm đại tràng màng giả;
Buồn nôn/ nôn;
Gây độc cho thận.
Báo ngay cho bác sĩ các phản ứng phụ gặp phải để có biện pháp xử trí kịp thời.
Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ mang thai và cho con bú. Tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng.
Thận trọng khi sử dụng cho đối tượng lái xe và vận hành máy móc nặng, do có thể gây ra cảm giác chóng mặt, mất điều hòa,..
Tương tác có thể làm giảm hiệu quả của sản phẩm hoặc gia tăng nguy cơ mắc các tác dụng phụ. Vì vậy, bạn cần tham khảo ý kiến của dược sĩ, bác sĩ khi muốn dùng đồng thời với các loại thuốc khác
Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
Hộp 10 lọ.
Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.
Để xa tầm tay trẻ em.
36 tháng.
Công ty Cổ phần Dược phẩm VCP
430,000 đ
210,000 đ
60,000 đ
50,000 đ
125,000 đ
100,000 đ
220,000 đ
720,000 đ
Cefmetazol VCP - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn
Liên hệ