Benzylpenicilin 1.000.000IU VCP - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn

Benzylpenicilin 1.000.000IU VCP - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn

300,000 đ

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).

Gọi tư vấn: 0971899466
Quốc gia sản xuất
Việt Nam
Đóng gói
Hộp 10 lọ, hộp 20 lọ thuốc tiêm bột
Công ty đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm VCP
Quốc gia đăng ký
Việt Nam
Hàm lượng
1.000.000IU

Thông tin Benzylpenicilin 1.000.000IU VCP - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn

Benzylpenicilin 1.000.000IU VCP là sản phẩm gì?

  • Benzylpenicilin 1.000.000IU VCP là thuốc được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dược phẩm VCP. Với thành phần chính Benzylpenicilin có tác dụng điều trị các loại nhiễm khuẩn do các chủng nhạy cảm như nhiễm trùng máu , viêm màng não,  viêm màng ngoài tim,...Thuốc được bào chế dnagj bột pha tiêm truyền dễ dàng thẩm thấu qua tế bào và đóng gói theo quya cách hộp 50 lọ. Không dùng thuốc cho người mẫn cảm với các kháng sinh thuộc nhóm Penicillin, Cephalosporin.

Thành phần của Benzylpenicilin 1.000.000IU VCP

  • Benzylpenicilin 1.000.000 UI

Dạng bào chế

  • Bột pha tiêm truyền

Công dụng - Chỉ định của Benzylpenicilin 1.000.000IU VCP

  • Công dụng của các thành phần có trong Benzylpenicilin 1.000.000IU VCP:

    • Các loại nhiễm khuẩn do các chủng nhạy cảm với Penicillin G như:

    • Nhiễm trùng máu, viêm màng não, viêm màng ngoài tim, viêm màng trong tim, viêm phổi nặng.

    • Áp– xe, bệnh do actionomyces, bệnh than, bạch hầu, hoại thư sinh hơi

Chống chỉ định của Benzylpenicilin 1.000.000IU VCP

  • Mẫn cảm với các kháng sinh thuộc nhóm Penicillin, Cephalosporin.

Liều dùng - Cách dùng Benzylpenicilin 1.000.000IU VCP

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường tiêm truyền tĩnh mạch.
  • Liều dùng:
    • Người lớn: Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch chậm hoặc truyền: 0,6 – 1,2 g cách 6 giờ/lần, tăng lên nếu cần trong nhiễm khuân nặng hơn (chỉ dùng đường tĩnh mạch nếu liều đơn độc trên 1,2 g).
    • Trẻ em dưới 18 tuổi: Khuyến cáo dùng đường tĩnh mạch cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ.
    • Trẻ sơ sinh dưới 7 ngày tuổi: 25 mg/kg, cách 12 giờ/lần; tăng lên 25 mg/kg, cách 8 giờ/lần nếu cần.
    • Trẻ sơ sinh 7 – 28 ngày tuổi: 25 mg/kg, cách 8 giờ/lần; liều gấp đôi trong trường hợp nhiễm khuân nặng.
    • Trẻ 1 tháng tuổi – 18 tuổi: 25 mg/kg, cách 6 giờ/lần; tăng tới 50 mg/kg, cách 4 – 6 giờ/lần (tối đa 2,4 g, cách 4 giờ/lần) trong trường hợp nhiễm khuân nặng.
    • Viêm nội tâm mạc (phối hợp với 1 kháng sinh khác nếu cần): Người lớn: Tiêm tĩnh mạch chậm hoặc truyền tĩnh mạch: 1,2 g cách 4 giờ/lần, tăng lên nếu cần (như viêm nội tâm mạc do Enterococcus) tới 2,4 g cách nhau 4 giờ/lần. Trẻ em < 18 tuổi: Tiêm tĩnh mạch chậm hoặc truyền tĩnh mạch: trẻ từ 1 tháng tuổi – 18 tuổi: 25 mg/kg cách 4 giờ/ lần, tăng lên, nếu cần, tới 50 mg/kg (tối đa: 2,4 g) cách 4 giờ/lần.
    • Bệnh than: Người lớn (phối hợp với các kháng sinh khác): Tiêm tĩnh mạch chậm hoặc truyền tĩnh mạch: 2,4 g cách 4 giờ/lần.
    • Dự phòng trong khi đẻ chống nhiễm khuẩn liên cầu nhóm B: Tiêm tĩnh mạch chậm hoặc truyền tĩnh mạch ban đầu 3 g sau đó 1,5 g cách 4 giờ/lần cho tới khi sinh.
    • Viêm màng não, bệnh não mô cầu: Người lớn: tĩnh mạch chậm hoặc truyền tĩnh mạch: 2,4 g cách 4 giờ/lần. Trẻ sơ sinh < 7 ngày tuổi: 50 mg/kg cách 12 giờ/lần; trẻ sơ sinh 7 – 28 ngày tuổi: 50 mg/ kg cách 8 giờ/lần. Trẻ 1 tháng tuổi – 18 tuổi: 50 mg/kg cách 4 – 6 giờ/lần (tối đa 2,4 g, cách 4 giờ/lần).

Lưu ý khi sử dụng Benzylpenicilin 1.000.000IU VCP

  • Lưu ý chung: 

    • Thận trọng với người suy thận, phụ nữ có thai và cho con bú.

    • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.

    • Để thuốc xa tầm tay của trẻ em.

Tác dụng phụ của Benzylpenicilin 1.000.000IU VCP

  • Ban da, mề đay, ớn lạnh, sốt, phù, đau khớp, kiệt sức, sốc phản vệ.
  • Thiếu máu tán huyết, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, bệnh thận, bệnh thần kinh hiếm khi xảy ra.
  • Loạn nhịp tim, trụy tim mạch có thể xảy ra. Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Sử dụng thuốc Benzylpenicilin 1.000.000IU VCP ở phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ.

Sử dụng Benzylpenicilin 1.000.000IU VCP với người lái xe và vận hành máy móc

  • Người lái xe và vận hành máy móc tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tương tác của Benzylpenicilin 1.000.000IU VCP

  • Dùng đồng thời các kháng sinh kìm khuẩn (như erythromycin, tetracyclin) có thể làm giảm tác dụng diệt khuẩn của penicilin do làm chậm tốc độ phát triển của vi khuấn.
  • Nồng độ penicilin trong máu có thể kéo dài khi dùng đồng thời với probenecid do ngăn cản sự bài tiết penicilin ở ống thận. Tương tác này có thể được dùng trong điều trị để đạt được nồng độ thuốc trong huyết tương cao và kéo dài hơn.
  • Cimetidin có thể làm tăng khả dụng sinh học của penicilin. Aspirin, indomethacin, phenylbutazon, sulfaphenazol và sulfinpy- razon kéo dài thời gian bán thải của benzyl penicilin một cách có ý nghĩa.
  • Cloramphenicol có thể làm giảm tác dụng của penicilin trong điều trị viêm màng não do Pneumococcus. Do đó phải dùng penicilin diệt khuẩn vài giờ trước khi dùng cloramphenicol.
  • Tác dụng của các thuốc chống đông máu dạng uống bình thường không bị ảnh hưởng bởi penicilin, nhưng trường hợp cá biệt có thể làm tăng thời gian prothrombin và gây chảy máu khi người bệnh dùng penicilin G. Do vậy, cần theo dõi khi sử dụng đồng thời, để có thể dự đoán trước và xử lý kịp thời.
  • Tránh dùng đồng thời benzylpenicilin với vắc xin BCG.
  • Sự thải methotrexat ra khỏi cơ thể có thể bị giảm rõ rệt do dùng đồng thời với penicilin. Cần chăm sóc và theo dõi cấn thận khi dùng cùng penicilin. Kiểm tra tiểu cầu, bạch cầu 2 lần một tuần, trong hai tuần đầu và xác định nồng độ methotrexat nếu nghi ngờ có độc và điều trị nhiễm khuẩn nếu cần.

Xử trí khi quên liều

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.

Xử trí khi quá liều

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Quy cách đóng gói 

  • Hộp 50 lọ.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Nhà sản xuất

  • Công ty Cổ phần Dược phẩm VCP

Sản phẩm tương tự

  • Đúng thuốc, đúng giá
  • Bán thuốc theo đơn
  • Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.
  • Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách vận chuyển
  • Hình thức thanh toán
  • Chính sách đổi trả
  • Hướng dẫn đặt hàng

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất